English | RSS
Vif law

Thủ tục thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH)

Bản in | Email

A- Thủ tục Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu

II. Hồ sơ:

Hồ sơ Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu bao gồm:

  1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh – theo mẫu;
  2. Dự thảo Điều lệ Công ty (được chủ sở hữu Công ty và người đại diện theo pháp luật của Công ty ký từng trang) –  tham khảo mẫu;
  3. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp còn hiệu lực của chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật: Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước.
  4. Các loại giấy tờ khác:
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
  • Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng giám đốc) và các cá nhân khác quy định tại Khoản 13 Điều 4 Luật Doanh nghiệp (đối với Công ty đăng ký kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề)

II. Thời gian: 05  ngày làm việc  kể từ ngày Nộp được hồ sơ (đối với hồ sơ chưa  hợp lệ, phải sửa đổi, bổ sung

B- Thủ tục Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữuHồ sơ

I. Hồ sơ:

Hồ sơ Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu bao gồm:

  1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanhtheo mẫu
  2. Dự thảo Điều lệ Công ty (được chủ sở hữu Công ty và người đại diện theo pháp luật của Công ty ký từng trang)theo mẫu
  3. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng ) Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của Chủ sở hữu Công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu Công ty là Nhà nước).
  4. Danh sách người đại diện theo uỷ quyền đối với Công ty TNHH 1 Thành viên được tổ chức và quản lý theo quy định tại Khoản 3 Điều 67 của Luật Doanh nghiệp. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ  (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp còn hiệu lực của từng đại diện theo uỷ quyền: Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước –  theo mẫu
  5. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền: Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước áp dụng đối với Công ty TNHH một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại
  6. Văn bản uỷ quyền của Chủ sở hữu cho người được uỷ quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức.
  7. Các loại giấy tờ khác:
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
  • Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng giám đốc) và các cá nhân khác quy định tại Khoản 13 Điều 4 Luật Doanh nghiệp (đối với Công ty đăng ký kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề)

II. Thời gian: 05  ngày làm việc  kể từ ngày Nộp hồ sơ.

( Theo Luật Việt Pháp: www.luatvietphap.com / www.viflaw.com )

C- Thủ tục Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH hai thành viên trở lên

***

I. Hồ sơ:

Hồ sơ Đăng ký kinh doanh Công ty TNHH hai thành viên trở lên bao gồm:

  1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanhtheo mẫu
  2. Dự thảo Điều lệ Công ty (được người đại diện theo pháp luật, của các thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền ký từng trang) – tham khảo mẫu
  3. Danh sách thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên – theo mẫu
  4. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước) đối với thành viên sáng lập là cá nhân.
  5. Bản sao: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước) của người đại diện theo uỷ quyền và quyết định uỷ quyền tương ứng đối với thành viên sáng lập là pháp nhân.
  6. Các loại giấy tờ khác:
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
  • Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng giám đốc) và các cá nhân khác quy định tại Khoản 13 Điều 4 Luật Doanh nghiệp (đối với Công ty đăng ký kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của pháp luật yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề)

II. Thời gian: 05  ngày làm việc  kể từ ngày Nộp hồ sơ (đối với hồ sơ chưa  hợp lệ, phải sửa đổi, bổ sung).

( Theo Luật Việt Pháp: www.luatvietphap.com / www.viflaw.com )

« Quay lạiBản in | Email

 
2009 © Luật Việt Pháp. All rights Reseverd